TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归根究底

guīgēnjiūdǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸根究底

Âm Hán Việt QUY CĂN CỨU ĐỂ

归根究底 nghĩa là phân tích cuối cùng.

Nghĩa của 归根究底

guīgēnjiūdǐ

QUY CĂN CỨU ĐỂphồn thể 歸根究底
  1. thành ngữ Phân tích cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

归根究底 nghĩa là gì?

归根究底 (guīgēnjiūdǐ) nghĩa là phân tích cuối cùng.

归根究底 đọc thế nào?

归根究底 đọc là guīgēnjiūdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 归根究底 là gì?

Âm Hán Việt của 归根究底 là "quy căn cứu để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.