TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归根结底

guīgēnjiédǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸根結底

Âm Hán Việt QUY CĂN KẾT ĐỂ

归根结底 nghĩa là phân tích cuối cùng, cuối cùng.

Nghĩa của 归根结底

guīgēnjiédǐ

QUY CĂN KẾT ĐỂCụm từphồn thể 歸根結底
  1. Phân tích cuối cùng
  2. Cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

归根结底 nghĩa là gì?

归根结底 (guīgēnjiédǐ) nghĩa là phân tích cuối cùng, cuối cùng.

归根结底 đọc thế nào?

归根结底 đọc là guīgēnjiédǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 归根结底 là gì?

Âm Hán Việt của 归根结底 là "quy căn kết để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.