TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归根结蒂

guīgēnjiédì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸根結蒂

Âm Hán Việt QUY CĂN KẾT ĐẾ

归根结蒂 nghĩa là cuối cùng, phân tích cuối cùng.

Nghĩa của 归根结蒂

guīgēnjiédì

QUY CĂN KẾT ĐẾCụm từphồn thể 歸根結蒂
  1. Cuối cùng
  2. Phân tích cuối cùng
  3. Sau tất cả
  4. Khi mọi thứ đã xong xuôi

Câu hỏi thường gặp

归根结蒂 nghĩa là gì?

归根结蒂 (guīgēnjiédì) nghĩa là cuối cùng, phân tích cuối cùng.

归根结蒂 đọc thế nào?

归根结蒂 đọc là guīgēnjiédì (pinyin).

Âm Hán Việt của 归根结蒂 là gì?

Âm Hán Việt của 归根结蒂 là "quy căn kết đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.