TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归案

guī'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸案

Âm Hán Việt QUY ÁN

归案 nghĩa là đưa ra công lý, lưu hồ sơ.

Nghĩa của 归案

guī'àn

QUY ÁNĐộng từphồn thể 歸案
  1. Đưa ra công lý
  2. Lưu hồ sơ (một tài liệu)

Thành ngữ có 归案

Câu hỏi thường gặp

归案 nghĩa là gì?

归案 (guī'àn) nghĩa là đưa ra công lý, lưu hồ sơ.

归案 đọc thế nào?

归案 đọc là guī'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 归案 là gì?

Âm Hán Việt của 归案 là "quy án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.