TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归途

guītú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸途

Âm Hán Việt QUY ĐỒ

归途 nghĩa là đường về, hành trình về nhà.

Nghĩa của 归途

guītú

QUY ĐỒDanh từphồn thể 歸途
  1. Đường về
  2. Hành trình về nhà

Câu hỏi thường gặp

归途 nghĩa là gì?

归途 (guītú) nghĩa là đường về, hành trình về nhà.

归途 đọc thế nào?

归途 đọc là guītú (pinyin).

Âm Hán Việt của 归途 là gì?

Âm Hán Việt của 归途 là "quy đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.