TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归队

guīduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸隊

Âm Hán Việt QUY ĐỘI

归队 nghĩa là Trở về đơn vị của mình.

Nghĩa của 归队

guīduì

QUY ĐỘIĐộng từphồn thể 歸隊
  1. Trở về đơn vị của mình
  2. Quay lại vị trí của mình trong cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

归队 nghĩa là gì?

归队 (guīduì) nghĩa là Trở về đơn vị của mình.

归队 đọc thế nào?

归队 đọc là guīduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 归队 là gì?

Âm Hán Việt của 归队 là "quy đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.