TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归附

guīfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸附

Âm Hán Việt QUY PHỤ

归附 nghĩa là chuyển sự trung thành, quy phục.

Nghĩa của 归附

guīfù

QUY PHỤĐộng từphồn thể 歸附
  1. Chuyển sự trung thành (sang tôn giáo khác, người cai trị khác, v.v.)
  2. Quy phục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归附

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

归附 nghĩa là gì?

归附 (guīfù) nghĩa là chuyển sự trung thành, quy phục.

归附 đọc thế nào?

归附 đọc là guīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 归附 là gì?

Âm Hán Việt của 归附 là "quy phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.