TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归除

guīchú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸除

Âm Hán Việt QUY TRỪ

归除 nghĩa là phép chia dài.

Nghĩa của 归除

guīchú

QUY TRỪphồn thể 歸除
  1. Phép chia dài
  2. Tính toán trên bàn tính

Câu hỏi thường gặp

归除 nghĩa là gì?

归除 (guīchú) nghĩa là phép chia dài.

归除 đọc thế nào?

归除 đọc là guīchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 归除 là gì?

Âm Hán Việt của 归除 là "quy trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.