TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归隐

guīyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸隱

Âm Hán Việt QUY ẨN

归隐 nghĩa là Quay về quê sống ẩn dật.

Nghĩa của 归隐

guīyǐn

QUY ẨNĐộng từphồn thể 歸隱
  1. Quay về quê sống ẩn dật

Câu hỏi thường gặp

归隐 nghĩa là gì?

归隐 (guīyǐn) nghĩa là Quay về quê sống ẩn dật.

归隐 đọc thế nào?

归隐 đọc là guīyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 归隐 là gì?

Âm Hán Việt của 归隐 là "quy ẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.