TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归零

guīlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸零

Âm Hán Việt QUY LINH

归零 nghĩa là đặt lại về không.

Nghĩa của 归零

guīlíng

QUY LINHĐộng từphồn thể 歸零
  1. Đặt lại về không
  2. nghĩa bóng Bắt đầu lại từ đầu; quay về điểm xuất phát

Câu hỏi thường gặp

归零 nghĩa là gì?

归零 (guīlíng) nghĩa là đặt lại về không.

归零 đọc thế nào?

归零 đọc là guīlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 归零 là gì?

Âm Hán Việt của 归零 là "quy linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.