TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归顺

guīshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸順

Âm Hán Việt QUY THUẬN

归顺 nghĩa là Đầu hàng và quy phục.

Nghĩa của 归顺

guīshùn

QUY THUẬNĐộng từphồn thể 歸順
  1. Đầu hàng và quy phục

Câu hỏi thường gặp

归顺 nghĩa là gì?

归顺 (guīshùn) nghĩa là Đầu hàng và quy phục.

归顺 đọc thế nào?

归顺 đọc là guīshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 归顺 là gì?

Âm Hán Việt của 归顺 là "quy thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.