TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當, 噹

Âm Hán Việt ĐƯƠNG, ĐÁNG
Bộ thủ: 彐 (ký) · bộ số 58 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: đương, đáng, đăng, đang

当 nghĩa là làm, đảm nhiệm, khi, lúc.

Nghĩa của 当

dāng

ĐƯƠNGphồn thể 當
  1. Làm, đảm nhiệm
  2. Khi, lúc
  3. Làm
  4. Làm việc
  5. Quản lý
  6. Chịu đựng
  7. Khi
  8. Trong lúc
  9. Nên
  10. Phải
  11. Tương xứng
  12. Bằng
  13. Giống
  14. Cản trở
  15. Đúng lúc (thời gian hoặc địa điểm)
  16. Tại chỗ
  17. Ngay
  18. Lúc đó

dāng

ĐƯƠNGphồn thể 噹
  1. từ tượng thanh Đong
  2. Đinh đong (chuông)

dàng

ĐÁNGphồn thể 當
  1. Ngay tại...
  2. Thích hợp
  3. Đầy đủ
  4. Phù hợp
  5. Đúng
  6. Thay thế
  7. Coi như
  8. Nghĩ là
  9. Cầm đồ
  10. khẩu ngữ Trượt (một học sinh)

Từ ghép có 当

Thành ngữ có 当

  • 当家作主 — Làm chủ trong nhà của mình
  • 理所当然 — Đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
  • 当务之急 — Công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
  • 当之无愧 — Hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
  • 当机立断 — Quyết định nhanh chóng
  • 直截了当 — Trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực
  • 首当其冲 — Hứng chịu hậu quả nặng nề nhất
  • 大敌当前 — Đối mặt với kẻ thù đáng gờm
  • 当仁不让 — Không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác
  • 一马当先 — Dẫn đầu
  • 旗鼓相当 — Hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức
  • 门当户对 — Hai gia đình môn đăng hộ đối
  • 独当一面 — Đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần
  • 不减当年 — Không suy giảm chút nào
  • 势不可当 — Không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
  • 另当别论 — Xử lý khác
  • 大而无当 — Hoành tráng nhưng không thực tế
  • 老当益壮 — Già nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác
  • 当断不断 — Do dự khi cần quyết đoán
  • 悔不当初 — Hối tiếc hành động trong quá khứ

Câu ví dụ với 当

  • 我长大后想当国王。 Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #49
  • 我想吃蛋糕当点心。 Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894368
  • 他儿子想当律师。 Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4270101
  • 你当你是谁啊? Bạn nghĩ bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11235954
  • 我曾经想过当个太空物理学家。 Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #36
  • 当你饿的时候,任何东西都好吃。 Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #907527
  • 当你年轻的时候, 你应该多读点儿书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760845
  • 妈妈为我们做了乳酪三明治当午餐。 Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #798186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

当 nghĩa là gì?

当 (dāng, dàng) nghĩa là làm, đảm nhiệm, khi, lúc.

当 đọc thế nào?

当 đọc là dāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当 là gì?

Âm Hán Việt của 当 là "đương, đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.