TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当上

dāngshang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當上

Âm Hán Việt ĐƯƠNG THƯỢNG

当上 nghĩa là nhậm chức.

Nghĩa của 当上

dāngshang

ĐƯƠNG THƯỢNGphồn thể 當上
  1. Nhậm chức
  2. Đảm nhiệm một vị trí
  3. Đảm nhiệm
  4. Nhận (chức vụ)

Câu hỏi thường gặp

当上 nghĩa là gì?

当上 (dāngshang) nghĩa là nhậm chức.

当上 đọc thế nào?

当上 đọc là dāngshang (pinyin).

Âm Hán Việt của 当上 là gì?

Âm Hán Việt của 当上 là "đương thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.