TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当下

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dāngxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當下

Âm Hán Việt ĐƯƠNG HẠ

当下 nghĩa là ngay lập tức, lập tức.

Nghĩa của 当下

dāngxià

ĐƯƠNG HẠPhó từ, Danh từ, Tính từphồn thể 當下
  1. Ngay lập tức
  2. Lập tức
  3. Vào thời khắc đó
  4. Lúc này

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当下

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当下 nghĩa là gì?

当下 (dāngxià) nghĩa là ngay lập tức, lập tức.

当下 đọc thế nào?

当下 đọc là dāngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 当下 là gì?

Âm Hán Việt của 当下 là "đương hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.