TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当且仅当

dāngqiějǐndāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當且僅當

Âm Hán Việt ĐƯƠNG THẢ CẬN ĐƯƠNG

当且仅当 nghĩa là nếu và chỉ nếu.

Nghĩa của 当且仅当

dāngqiějǐndāng

ĐƯƠNG THẢ CẬN ĐƯƠNGphồn thể 當且僅當
  1. Nếu và chỉ nếu

Câu hỏi thường gặp

当且仅当 nghĩa là gì?

当且仅当 (dāngqiějǐndāng) nghĩa là nếu và chỉ nếu.

当且仅当 đọc thế nào?

当且仅当 đọc là dāngqiějǐndāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当且仅当 là gì?

Âm Hán Việt của 当且仅当 là "đương thả cận đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.