TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当中

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dāngzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當中

Âm Hán Việt ĐƯƠNG TRUNG

当中 nghĩa là giữa, ở giữa.

Nghĩa của 当中

dāngzhōng

ĐƯƠNG TRUNGDanh từphồn thể 當中
  1. Giữa
  2. Ở giữa
  3. Ở trung tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当中

Đồng nghĩa

Từ ghép có 当中

Câu ví dụ với 当中

  • 这些人当中有些长得很像。 Một số người trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13837443
  • 汤姆是我认识的人当中游泳最快的。 Tom có thể bơi nhanh hơn bất cứ ai mà tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757246
  • 我曾说过的废话当中那是最愚蠢的一句。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #899750
  • 我们五个人当中,他一定是那个会说最多种语言的人。 Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

当中 nghĩa là gì?

当中 (dāngzhōng) nghĩa là giữa, ở giữa.

当中 đọc thế nào?

当中 đọc là dāngzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当中 là gì?

Âm Hán Việt của 当中 là "đương trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.