TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中间

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhōngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中間

Âm Hán Việt TRUNG GIAN

中间 nghĩa là ở giữa, bên trong, trong.

Nghĩa của 中间

zhōngjiān

TRUNG GIANDanh từ, Tên riêngphồn thể 中間
  1. Ở giữa; bên trong
  2. Ở giữa; trong; giữa; trong số
  3. Trong lúc; trong khi đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中间

Đồng nghĩa

Từ ghép có 中间

Câu hỏi thường gặp

中间 nghĩa là gì?

中间 (zhōngjiān) nghĩa là ở giữa, bên trong, trong.

中间 đọc thế nào?

中间 đọc là zhōngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 中间 là gì?

Âm Hán Việt của 中间 là "trung gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.