当作
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 當作
当作 nghĩa là coi như.
Nghĩa của 当作
dàngzuò
ĐÁNG TÁCĐộng từphồn thể 當作- Coi như
- Xem như
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当作
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
当作 nghĩa là gì?
当作 (dàngzuò) nghĩa là coi như.
当作 đọc thế nào?
当作 đọc là dàngzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 当作 là gì?
Âm Hán Việt của 当作 là "đáng tác".