TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当作

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當作

Âm Hán Việt ĐÁNG TÁC

当作 nghĩa là coi như.

Nghĩa của 当作

dàngzuò

ĐÁNG TÁCĐộng từphồn thể 當作
  1. Coi như
  2. Xem như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当作

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当作 nghĩa là gì?

当作 (dàngzuò) nghĩa là coi như.

当作 đọc thế nào?

当作 đọc là dàngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 当作 là gì?

Âm Hán Việt của 当作 là "đáng tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.