TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当务之急

dāngwùzhījí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當務之急

Âm Hán Việt ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP

当务之急 nghĩa là Công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn.

Nghĩa của 当务之急

dāngwùzhījí

ĐƯƠNG VỤ CHI CẤPCụm từphồn thể 當務之急
  1. thành ngữ Công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn

Câu hỏi thường gặp

当务之急 nghĩa là gì?

当务之急 (dāngwùzhījí) nghĩa là Công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn.

当务之急 đọc thế nào?

当务之急 đọc là dāngwùzhījí (pinyin).

Âm Hán Việt của 当务之急 là gì?

Âm Hán Việt của 当务之急 là "đương vụ chi cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.