TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当前

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dāngqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當前

Âm Hán Việt ĐƯƠNG TIỀN

当前 nghĩa là thời điểm hiện tại, đối mặt với.

Nghĩa của 当前

dāngqián

ĐƯƠNG TIỀNDanh từ, Động từ, Tính từphồn thể 當前
  1. Thời điểm hiện tại
  2. Đối mặt với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当前

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 当前

  • 大敌当前 — Đối mặt với kẻ thù đáng gờm

Câu hỏi thường gặp

当前 nghĩa là gì?

当前 (dāngqián) nghĩa là thời điểm hiện tại, đối mặt với.

当前 đọc thế nào?

当前 đọc là dāngqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 当前 là gì?

Âm Hán Việt của 当前 là "đương tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.