TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当地居民

dāngdìjūmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當地居民

Âm Hán Việt ĐƯƠNG ĐỊA CƯ DÂN

当地居民 nghĩa là một người địa phương, dân địa phương.

Nghĩa của 当地居民

dāngdìjūmín

ĐƯƠNG ĐỊA CƯ DÂNphồn thể 當地居民
  1. Một người địa phương
  2. Dân địa phương

Câu hỏi thường gặp

当地居民 nghĩa là gì?

当地居民 (dāngdìjūmín) nghĩa là một người địa phương, dân địa phương.

当地居民 đọc thế nào?

当地居民 đọc là dāngdìjūmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 当地居民 là gì?

Âm Hán Việt của 当地居民 là "đương địa cư dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.