TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当地

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dāngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當地

Âm Hán Việt ĐƯƠNG ĐỊA

当地 nghĩa là địa phương.

Nghĩa của 当地

dāngdì

ĐƯƠNG ĐỊATính từ, Danh từphồn thể 當地
  1. Địa phương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当地

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当地 nghĩa là gì?

当地 (dāngdì) nghĩa là địa phương.

当地 đọc thế nào?

当地 đọc là dāngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 当地 là gì?

Âm Hán Việt của 当地 là "đương địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.