现场
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 現場
现场 nghĩa là hiện trường, tại chỗ.
Nghĩa của 现场
xiànchǎng
HIỆN TRƯỜNGDanh từphồn thể 現場- Hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)
- Tại chỗ
- Tại hiện trường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 现场
Đồng nghĩa
Từ ghép có 现场
Câu ví dụ với 现场
- 人群把伤者团团围住,但医生来到现场时都让了路给他。 Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340159
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
现场 nghĩa là gì?
现场 (xiànchǎng) nghĩa là hiện trường, tại chỗ.
现场 đọc thế nào?
现场 đọc là xiànchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 现场 là gì?
Âm Hán Việt của 现场 là "hiện trường".