TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现场

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiànchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現場

Âm Hán Việt HIỆN TRƯỜNG

现场 nghĩa là hiện trường, tại chỗ.

Nghĩa của 现场

xiànchǎng

HIỆN TRƯỜNGDanh từphồn thể 現場
  1. Hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)
  2. Tại chỗ
  3. Tại hiện trường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 现场

Đồng nghĩa

Từ ghép có 现场

Câu ví dụ với 现场

  • 人群把伤者团团围住,但医生来到现场时都让了路给他。 Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340159

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

现场 nghĩa là gì?

现场 (xiànchǎng) nghĩa là hiện trường, tại chỗ.

现场 đọc thế nào?

现场 đọc là xiànchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 现场 là gì?

Âm Hán Việt của 现场 là "hiện trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.