TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当头

dāngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當頭

Âm Hán Việt ĐƯƠNG ĐẦU

当头 nghĩa là Đang đến ngay trước mặt.

Nghĩa của 当头

dāngtóu

ĐƯƠNG ĐẦUPhó từ, Động từ, Danh từphồn thể 當頭
  1. Đang đến ngay trước mặt
  2. Sắp xảy ra
  3. Đặt lên hàng đầu

dàngtou

ĐÁNG ĐẦUDanh từphồn thể 當頭
  1. thông tục Vật bảo đảm; thế chấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当头 nghĩa là gì?

当头 (dāngtóu, dàngtou) nghĩa là Đang đến ngay trước mặt.

当头 đọc thế nào?

当头 đọc là dāngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 当头 là gì?

Âm Hán Việt của 当头 là "đương đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.