TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当家作主

dāngjiāzuòzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當家作主

Âm Hán Việt ĐƯƠNG GIA TÁC CHỦ

当家作主 nghĩa là Làm chủ trong nhà của mình.

Nghĩa của 当家作主

dāngjiāzuòzhǔ

ĐƯƠNG GIA TÁC CHỦCụm từphồn thể 當家作主
  1. thành ngữ Làm chủ trong nhà của mình
  2. Làm chủ vận mệnh của mình

Câu hỏi thường gặp

当家作主 nghĩa là gì?

当家作主 (dāngjiāzuòzhǔ) nghĩa là Làm chủ trong nhà của mình.

当家作主 đọc thế nào?

当家作主 đọc là dāngjiāzuòzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 当家作主 là gì?

Âm Hán Việt của 当家作主 là "đương gia tác chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.