TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当局者迷,旁观者清

dāngjúzhěmí pángguānzhěqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當局者迷,旁觀者清

当局者迷,旁观者清 nghĩa là Người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc.

Nghĩa của 当局者迷,旁观者清

dāngjúzhěmí pángguānzhěqīng

phồn thể 當局者迷,旁觀者清
  1. thành ngữ Người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Câu hỏi thường gặp

当局者迷,旁观者清 nghĩa là gì?

当局者迷,旁观者清 (dāngjúzhěmí pángguānzhěqīng) nghĩa là Người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc.

当局者迷,旁观者清 đọc thế nào?

当局者迷,旁观者清 đọc là dāngjúzhěmí pángguānzhěqīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.