TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄, 彔

Âm Hán Việt LỤC
Bộ thủ: 彐 (ký) · bộ số 58 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: lục

录 nghĩa là nhật ký, ghi chép.

Nghĩa của 录

lù

LỤCphồn thể 錄
  1. Nhật ký
  2. Ghi chép
  3. Quay
  4. Sao chép

lù

LỤCphồn thể 彔
  1. Khắc gỗ

Lù

LỤCphồn thể 錄tên riêng
  1. họ Họ Lù

Từ ghép có 录

Thành ngữ có 录

  • 量才录用 — Đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc

Câu hỏi thường gặp

录 nghĩa là gì?

录 (lù, lù) nghĩa là nhật ký, ghi chép.

录 đọc thế nào?

录 đọc là lù (pinyin).

Âm Hán Việt của 录 là gì?

Âm Hán Việt của 录 là "lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.