录
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 錄, 彔
Bộ thủ: 彐 (ký) · bộ số 58 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: lục
录 nghĩa là nhật ký, ghi chép.
Nghĩa của 录
lù
LỤCphồn thể 錄- Nhật ký
- Ghi chép
- Quay
- Sao chép
lù
LỤCphồn thể 彔- Khắc gỗ
Lù
LỤCphồn thể 錄tên riêng- họ Họ Lù
Từ ghép có 录
Thành ngữ có 录
- 量才录用 — Đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
Câu hỏi thường gặp
录 nghĩa là gì?
录 (lù, lù) nghĩa là nhật ký, ghi chép.
录 đọc thế nào?
录 đọc là lù (pinyin).
Âm Hán Việt của 录 là gì?
Âm Hán Việt của 录 là "lục".