TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当面锣,对面鼓

dāngmiànluó duìmiàngǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當面鑼,對面鼓

当面锣,对面鼓 nghĩa là cồng đối diện cồng, trống đối diện trống.

Nghĩa của 当面锣,对面鼓

dāngmiànluó duìmiàngǔ

phồn thể 當面鑼,對面鼓
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cồng đối diện cồng, trống đối diện trống
  2. nghĩa bóng Cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề

Câu hỏi thường gặp

当面锣,对面鼓 nghĩa là gì?

当面锣,对面鼓 (dāngmiànluó duìmiàngǔ) nghĩa là cồng đối diện cồng, trống đối diện trống.

当面锣,对面鼓 đọc thế nào?

当面锣,对面鼓 đọc là dāngmiànluó duìmiàngǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.