TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录供

lùgòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄供

Âm Hán Việt LỤC CUNG

录供 nghĩa là Ghi lại lời thú tội.

Nghĩa của 录供

lùgòng

LỤC CUNGĐộng từphồn thể 錄供
  1. Ghi lại lời thú tội

Câu hỏi thường gặp

录供 nghĩa là gì?

录供 (lùgòng) nghĩa là Ghi lại lời thú tội.

录供 đọc thế nào?

录供 đọc là lùgòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 录供 là gì?

Âm Hán Việt của 录供 là "lục cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.