录取
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 錄取
录取 nghĩa là Chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào.
Nghĩa của 录取
lùqǔ
LỤC THỦĐộng từphồn thể 錄取- Chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
- Nhận vào (một sinh viên)
- Tuyển dụng (ứng viên xin việc)
Từ ghép có 录取
Câu hỏi thường gặp
录取 nghĩa là gì?
录取 (lùqǔ) nghĩa là Chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào.
录取 đọc thế nào?
录取 đọc là lùqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 录取 là gì?
Âm Hán Việt của 录取 là "lục thủ".