TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录取

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lùqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄取

Âm Hán Việt LỤC THỦ

录取 nghĩa là Chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào.

Nghĩa của 录取

lùqǔ

LỤC THỦĐộng từphồn thể 錄取
  1. Chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
  2. Nhận vào (một sinh viên)
  3. Tuyển dụng (ứng viên xin việc)

Từ ghép có 录取

Câu hỏi thường gặp

录取 nghĩa là gì?

录取 (lùqǔ) nghĩa là Chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào.

录取 đọc thế nào?

录取 đọc là lùqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 录取 là gì?

Âm Hán Việt của 录取 là "lục thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.