TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录影

lùyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄影

Âm Hán Việt LỤC ẢNH

录影 nghĩa là quay video, ghi hình.

Nghĩa của 录影

lùyǐng

LỤC ẢNHĐộng từ, Danh từphồn thể 錄影
  1. Quay video
  2. Ghi hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 录影

Đồng nghĩa

Từ ghép có 录影

Câu hỏi thường gặp

录影 nghĩa là gì?

录影 (lùyǐng) nghĩa là quay video, ghi hình.

录影 đọc thế nào?

录影 đọc là lùyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 录影 là gì?

Âm Hán Việt của 录影 là "lục ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.