TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彝伦

yílún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彞倫

Âm Hán Việt DI LUÂN

彝伦 nghĩa là Quan hệ nhân luân cốt lõi.

Nghĩa của 彝伦

yílún

DI LUÂNphồn thể 彞倫
  1. Quan hệ nhân luân cốt lõi

Câu hỏi thường gặp

彝伦 nghĩa là gì?

彝伦 (yílún) nghĩa là Quan hệ nhân luân cốt lõi.

彝伦 đọc thế nào?

彝伦 đọc là yílún (pinyin).

Âm Hán Việt của 彝伦 là gì?

Âm Hán Việt của 彝伦 là "di luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.