TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彝宪

yíxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彞憲

Âm Hán Việt DI HIẾN

彝宪 nghĩa là luật pháp, quy định.

Nghĩa của 彝宪

yíxiàn

DI HIẾNphồn thể 彞憲
  1. Luật pháp
  2. Quy định
  3. Nguyên tắc

Câu hỏi thường gặp

彝宪 nghĩa là gì?

彝宪 (yíxiàn) nghĩa là luật pháp, quy định.

彝宪 đọc thế nào?

彝宪 đọc là yíxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 彝宪 là gì?

Âm Hán Việt của 彝宪 là "di hiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.