TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彝训

yíxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彞訓

Âm Hán Việt DI HUẤN

彝训 nghĩa là Những lời giáo huấn thường lệ.

Nghĩa của 彝训

yíxùn

DI HUẤNphồn thể 彞訓
  1. Những lời giáo huấn thường lệ

Câu hỏi thường gặp

彝训 nghĩa là gì?

彝训 (yíxùn) nghĩa là Những lời giáo huấn thường lệ.

彝训 đọc thế nào?

彝训 đọc là yíxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 彝训 là gì?

Âm Hán Việt của 彝训 là "di huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.