TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形于色

xíngyúsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 形於色

Âm Hán Việt HÌNH VU SẮC

形于色 nghĩa là thể hiện cảm xúc.

Nghĩa của 形于色

xíngyúsè

HÌNH VU SẮCĐộng từphồn thể 形於色
  1. Thể hiện cảm xúc
  2. Thể hiện trên khuôn mặt

Thành ngữ có 形于色

  • 喜形于色 — Mặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt
  • 怒形于色 — Để lộ sự tức giận (thành ngữ); giận dữ hiện rõ trên mặt

Câu hỏi thường gặp

形于色 nghĩa là gì?

形于色 (xíngyúsè) nghĩa là thể hiện cảm xúc.

形于色 đọc thế nào?

形于色 đọc là xíngyúsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 形于色 là gì?

Âm Hán Việt của 形于色 là "hình vu sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.