TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形态学

xíngtàixué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 形態學

Âm Hán Việt HÌNH THÁI HỌC

形态学 nghĩa là Morphology (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học).

Nghĩa của 形态学

xíngtàixué

HÌNH THÁI HỌCDanh từphồn thể 形態學
  1. Morphology (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)

Câu hỏi thường gặp

形态学 nghĩa là gì?

形态学 (xíngtàixué) nghĩa là Morphology (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học).

形态学 đọc thế nào?

形态学 đọc là xíngtàixué (pinyin).

Âm Hán Việt của 形态学 là gì?

Âm Hán Việt của 形态学 là "hình thái học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.