形态
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 形態
形态 nghĩa là hình dạng, hình thức.
Nghĩa của 形态
xíngtài
HÌNH THÁIDanh từphồn thể 形態- Hình dạng
- Hình thức
- Mô hình
- Hình thái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 形态
Đồng nghĩa
Từ ghép có 形态
Câu ví dụ với 形态
- 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
形态 nghĩa là gì?
形态 (xíngtài) nghĩa là hình dạng, hình thức.
形态 đọc thế nào?
形态 đọc là xíngtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 形态 là gì?
Âm Hán Việt của 形态 là "hình thái".