TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形态

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xíngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 形態

Âm Hán Việt HÌNH THÁI

形态 nghĩa là hình dạng, hình thức.

Nghĩa của 形态

xíngtài

HÌNH THÁIDanh từphồn thể 形態
  1. Hình dạng
  2. Hình thức
  3. Mô hình
  4. Hình thái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 形态

Đồng nghĩa

Từ ghép có 形态

Câu ví dụ với 形态

  • 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

形态 nghĩa là gì?

形态 (xíngtài) nghĩa là hình dạng, hình thức.

形态 đọc thế nào?

形态 đọc là xíngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 形态 là gì?

Âm Hán Việt của 形态 là "hình thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.