形状
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 形狀
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
形状 nghĩa là hình dạng, hình dáng.
Nghĩa của 形状
xíngzhuàng
HÌNH TRẠNGDanh từphồn thể 形狀- Hình dạng; hình dáng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 形状
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 形状
- 所有饼干都是星星的形状。 Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777993
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
形状 nghĩa là gì?
形状 (xíngzhuàng) nghĩa là hình dạng, hình dáng.
形状 đọc thế nào?
形状 đọc là xíngzhuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 形状 là gì?
Âm Hán Việt của 形状 là "hình trạng".