TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形神

xíngshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH THẦN

形神 nghĩa là Thể xác và tâm hồn.

Nghĩa của 形神

xíngshén

HÌNH THẦN
  1. Thể xác và tâm hồn
  2. Thể chất và tinh thần
  3. Hình thức vật chất và tinh thần bên trong

Câu hỏi thường gặp

形神 nghĩa là gì?

形神 (xíngshén) nghĩa là Thể xác và tâm hồn.

形神 đọc thế nào?

形神 đọc là xíngshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 形神 là gì?

Âm Hán Việt của 形神 là "hình thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.