TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形胜

xíngshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 形勝

Âm Hán Việt HÌNH THẮNG

形胜 nghĩa là chiến lược, thuận lợi.

Nghĩa của 形胜

xíngshèng

HÌNH THẮNGTính từ, Danh từphồn thể 形勝
  1. vị trí Chiến lược; thuận lợi

Câu hỏi thường gặp

形胜 nghĩa là gì?

形胜 (xíngshèng) nghĩa là chiến lược, thuận lợi.

形胜 đọc thế nào?

形胜 đọc là xíngshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 形胜 là gì?

Âm Hán Việt của 形胜 là "hình thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.