TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形色

xíngsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH SẮC

形色 nghĩa là Hình dáng và màu sắc.

Nghĩa của 形色

xíngsè

HÌNH SẮC
  1. Hình dáng và màu sắc
  2. Diện mạo
  3. Vẻ mặt

Từ ghép có 形色

Câu hỏi thường gặp

形色 nghĩa là gì?

形色 (xíngsè) nghĩa là Hình dáng và màu sắc.

形色 đọc thế nào?

形色 đọc là xíngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 形色 là gì?

Âm Hán Việt của 形色 là "hình sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.