形象代言人 nghĩa là đại sứ thương hiệu, gương mặt đại diện.
Nghĩa của 形象代言人
xíngxiàngdàiyánrén
HÌNH TƯỢNG ĐẠI NGÔN NHÂN
Đại sứ thương hiệu
Gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)
Câu hỏi thường gặp
形象代言人 nghĩa là gì?
形象代言人 (xíngxiàngdàiyánrén) nghĩa là đại sứ thương hiệu, gương mặt đại diện.
形象代言人 đọc thế nào?
形象代言人 đọc là xíngxiàngdàiyánrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 形象代言人 là gì?
Âm Hán Việt của 形象代言人 là "hình tượng đại ngôn nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.