TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩塑

cǎisù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI TỐ

彩塑 nghĩa là Tượng đất sét sơn màu.

Nghĩa của 彩塑

cǎisù

THÁI TỐDanh từ
  1. Tượng đất sét sơn màu

Câu hỏi thường gặp

彩塑 nghĩa là gì?

彩塑 (cǎisù) nghĩa là Tượng đất sét sơn màu.

彩塑 đọc thế nào?

彩塑 đọc là cǎisù (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩塑 là gì?

Âm Hán Việt của 彩塑 là "thái tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.