TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩头

cǎitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彩頭

Âm Hán Việt THÁI ĐẦU

彩头 nghĩa là điềm lành, may mắn.

Nghĩa của 彩头

cǎitóu

THÁI ĐẦUDanh từphồn thể 彩頭
  1. Điềm lành
  2. May mắn (trong kinh doanh, v.v.)
  3. Lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 彩头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

彩头 nghĩa là gì?

彩头 (cǎitóu) nghĩa là điềm lành, may mắn.

彩头 đọc thế nào?

彩头 đọc là cǎitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩头 là gì?

Âm Hán Việt của 彩头 là "thái đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.