TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩声

cǎishēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彩聲

Âm Hán Việt THÁI THANH

彩声 nghĩa là tiếng vỗ tay, tiếng hoan hô.

Nghĩa của 彩声

cǎishēng

THÁI THANHDanh từphồn thể 彩聲
  1. Tiếng vỗ tay; tiếng hoan hô

Câu hỏi thường gặp

彩声 nghĩa là gì?

彩声 (cǎishēng) nghĩa là tiếng vỗ tay, tiếng hoan hô.

彩声 đọc thế nào?

彩声 đọc là cǎishēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩声 là gì?

Âm Hán Việt của 彩声 là "thái thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.