TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彪悍

biāohàn giọng máy của trình duyệt

彪悍 nghĩa là rắn như đinh, đáng gờm.

Nghĩa của 彪悍

biāohàn

Tính từ
  1. Rắn như đinh
  2. Đáng gờm
  3. Ấn tượng
  4. Dũng cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 彪悍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

彪悍 nghĩa là gì?

彪悍 (biāohàn) nghĩa là rắn như đinh, đáng gờm.

彪悍 đọc thế nào?

彪悍 đọc là biāohàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.