TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影射小说

yǐngshèxiǎoshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 影射小說

Âm Hán Việt ẢNH XẠ TIỂU THUYẾT

影射小说 nghĩa là tiểu thuyết ám chỉ.

Nghĩa của 影射小说

yǐngshèxiǎoshuō

ẢNH XẠ TIỂU THUYẾTphồn thể 影射小說
  1. Tiểu thuyết ám chỉ

Câu hỏi thường gặp

影射小说 nghĩa là gì?

影射小说 (yǐngshèxiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết ám chỉ.

影射小说 đọc thế nào?

影射小说 đọc là yǐngshèxiǎoshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 影射小说 là gì?

Âm Hán Việt của 影射小说 là "ảnh xạ tiểu thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.