影展 (yǐngzhǎn) nghĩa là liên hoan phim, triển lãm nhiếp ảnh.
影展 đọc thế nào?
影展 đọc là yǐngzhǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 影展 là gì?
Âm Hán Việt của 影展 là "ảnh triển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.