TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影展

yǐngzhǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢNH TRIỂN

影展 nghĩa là liên hoan phim, triển lãm nhiếp ảnh.

Nghĩa của 影展

yǐngzhǎn

ẢNH TRIỂNDanh từ
  1. Liên hoan phim
  2. Triển lãm nhiếp ảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 影展

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

影展 nghĩa là gì?

影展 (yǐngzhǎn) nghĩa là liên hoan phim, triển lãm nhiếp ảnh.

影展 đọc thế nào?

影展 đọc là yǐngzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 影展 là gì?

Âm Hán Việt của 影展 là "ảnh triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.