TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影片

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐngpiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢNH PHIẾN
Lượng từ đi kèm: 部 (bù)

影片 nghĩa là bản sao của phim, phim, điện ảnh.

Nghĩa của 影片

yǐngpiàn

ẢNH PHIẾNDanh từ
  1. Bản sao của phim
  2. Phim; điện ảnh; bộ phim

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 影片

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

影片 nghĩa là gì?

影片 (yǐngpiàn) nghĩa là bản sao của phim, phim, điện ảnh.

影片 đọc thế nào?

影片 đọc là yǐngpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 影片 là gì?

Âm Hán Việt của 影片 là "ảnh phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.