TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彷

páng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phảng, bàng, phưởng, dương

彷 nghĩa là Dùng trong 彷徨 (pang2huang2) và 彷徉 (pang2yang2).

Nghĩa của 彷

páng

  1. Dùng trong 彷徨 (pang2huang2) và 彷徉 (pang2yang2)

Từ ghép có 彷

Câu hỏi thường gặp

彷 nghĩa là gì?

彷 (páng) nghĩa là Dùng trong 彷徨 (pang2huang2) và 彷徉 (pang2yang2).

彷 đọc thế nào?

彷 đọc là páng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.